Phụ Tùng Máy Đóng Đai Chali Chính Hãng – Bảng Mã Tra Cứu Catalog Chi Tiết

Trong quá trình vận hành liên tục tại các nhà xưởng và kho bãi, các linh kiện của máy đóng đai Chali (như các dòng JN-600, JN-700, JN-740, JN-85 PS…) sẽ bị mài mòn theo thời gian.
Việc thay thế phụ tùng máy đóng đai Chali chính hãng kịp thời không chỉ giúp máy hoạt động ổn định, tránh gián đoạn tiến độ sản xuất mà còn kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Thiết Bị Đóng Gói xin cung cấp bảng tổng hợp mã số phụ tùng chuẩn theo catalog nhà sản xuất Chali Đài Loan, giúp quý khách dễ dàng tra cứu, định danh và lựa chọn chính xác linh kiện cần thay thế.
1. Tại Sao Nên Chọn Phụ Tùng Máy Đóng Đai Chali Chính Hãng?
-
Độ chính xác tuyệt đối: Phụ tùng chính hãng Chali được sản xuất theo thông số tiêu chuẩn của nhà máy, đảm bảo lắp vừa khít 100% mà không cần gọt giũa hay chỉnh sửa.
-
Độ bền cao & Vận hành ổn định: Các bộ phận quan trọng như dao cắt, dao nhiệt, bo mạch PCB, bánh răng nylon/sắt… đều sử dụng chất liệu cao cấp, chịu nhiệt và chịu lực ma sát tốt.
-
Tối ưu chi phí: Thay thế linh kiện chuẩn mã giúp bảo vệ hệ thống truyền động và bo mạch chính, tránh nguy cơ hư hỏng dây chuyền tốn kém.
2. Bảng Mã Tra Cứu Phụ Tùng Máy Đóng Đai Chali Theo Catalog
Dưới đây là danh mục tổng hợp các linh kiện, phụ tùng thay thế cho máy đóng đai Chali kèm mã số catalog và tên gọi tiếng Việt chuẩn xác:
| STT | Tên Tiếng Anh | Mã Số (Catalog) | Tên Tiếng Việt |
| 1 | Clutch pulley | D-03-00 | Bu ly ly hợp |
| 2 | Magnetic Clutch DC-24V | D-02-00 | Bộ ma sát |
| 3 | Tension pulley | G-01-00 | Bu ly căng dây |
| 4 | Tension pulley | G-02-00 | Bu ly căng dây |
| 5 | Tension pulley | G-03-00 | Bu ly căng dây |
| 6 | Pulley | F-05-00 | Bully K55xK60 |
| 7 | Pulley | I-01-00 | Bully motor |
| 8 | Pulley | F-06-00 | Bully 15×65 |
| 9 | Main body block | A-13-00 | Block máy |
| 10 | Clevis | B-03-00 | Chân dao |
| 11 | Clutch Disk | G-04-00 | Ly hợp nhựa |
| 12 | Tension spring (long) | A-08-00 | Lò xo dài |
| 13 | Tension spring (short) | A-09-00 | Lò xo ngắn |
| 14 | Separating plate | A-16-00 | Tấm trượt dưới |
| 15 | Top sliding plate | A-17-AS3 | Tấm trượt trên |
| 16 | Compression Spring | G-06-00 | Lò xo nén |
| 17 | End gripper Assembly | B-04-AS1 | Dao cắt |
| 18 | Plunger assembly | B-05-AS1 | Dao ép |
| 19 | Holding Gripper | B-06-AS1 | Dao giữ |
| 20 | Microswitch | KSW-57A | Công tắc LS3 |
| 21 | Roller (steel) | EA-10-00 | Ru lô trên |
| 22 | Roller | EA-10-04 | Ru lô dưới |
| 23 | Pinion 20 teeth (nylon) | EA-11-01A | Bánh răng nhựa nhỏ |
| 24 | Pinion 40 teeth (nylon) | EB-11-00A | Bánh răng nhựa lớn |
| 25 | Round Belt | G-15-01 | Dây cuaroa trong |
| 26 | Heater blade | I-13-00 | Dao nhiệt |
| 27 | Solenoid (SOL-1) 220V | C-06-01 | Solenoid |
| 28 | Reset switch (2A/4P) | KSW-24 | Công tắc khởi động lại |
| 29 | Timer (Pcboard) (PC-22B) | K-14-AS5 | Board phóng dây / lên dây |
| 30 | Tem.adj. assembly (220V) | K-11-AS2 | Board chỉnh nhiệt độ (Board nhiệt) |
| 31 | Motor stop (PC-18B) | K-06-AS2 | Board 15 giây |
| 32 | PC board PC-A2 | K-01-AS10-1 | Board chính |
| 33 | Rectifier KRS407+A1000V | KTR-01-04 | Diot cầu |
| 34 | Guide plate (right) | A-10-00 | Dẫn hướng phải |
| 35 | Guide plate (left) | A-11-00 | Dẫn hướng trái |
| 36 | Strap guide (EBA) | EB-01-00 | Dẫn hướng EBA |
| 37 | Strap guide (EBB) | EB-02-00 | Rãnh phóng dây EBB |
| 38 | Strap guide (EBC) | EB-03-00 | Rãnh phóng dây EBC |
| 39 | Strap guide (EBD) | EB-04-00 | Rãnh phóng dây EBD |
| 40 | Strap guide (EBE) | EB-05-00 | Rãnh phóng dây EBE |
| 41 | Strap guide (EAA) | EA-03-00 | Rãnh phóng dây EAA |
| 42 | Strap guide (EAB) | EA-04-00 | Rãnh phóng dây EAB |
| 43 | Strap adj. guide | EB-06-00 | Thanh chỉnh chiều rộng dây |
| 44 | Strap guide (15mm) | A-21-AS2 | Thanh chỉnh chiều rộng dây 15mm |
| 45 | Bearing housing | EB-14-00 | Khung chứa rulo dưới |
| 46 | Bearing housing | EA-01-00 | Khung chứa rulo trên |
| 47 | Brake spring | J-11-07 | Lò xo thắng |
| 48 | Transformer 28/220/240V | KTF-ET-2 | Tăng phô biến áp |
| 49 | Microswitch detector lever | A-04-07 | Lưỡi gà |
| 50 | Instant heater cable | K-10-04 | Dây nhiệt |
| 51 | Pinion 20 teeth (steel) | EA-07-01 | Bánh răng sắt nhỏ |
| 52 | Feed switch | KSW-24 | Nút nhấn |
| 53 | Spring guide | G-05-00 | Dẫn hướng lò xo |
| 54 | Tension washer | G-13-00 | Long đền |
| 55 | Microswitch LS-4 | KSW-57A | Công tắc hành trình |
| 56 | Belt (M-280) | I-04-00 | Dây curoa M280 |
| 57 | Belt (K-19) | I-05-00 | Dây curoa K-19 |
| 58 | ET-24B instant heater trans 220V | K-17-AS1 | Bộ biến thế cho dao nhiệt |
| 59 | Brass gear | D-01-05A | Bánh nhông thau |
| 60 | Motor pulley 55 ϕ | I-01-02 | Pulley của motor |
| 61 | Cam | D-10-00A | Cam |
| 62 | Cam | D-08-00A | Cam |
| 63 | Cam | D-08-00B | Cam |
| 64 | Cam | D-09-00A | Cam |
| 65 | Cam | D-09-00B | Cam |
| 66 | Cam 6mm | D-11-00A | Cam 6mm |
| 67 | Cam 13mm | D-11-00B | Cam 13mm |
| 68 | Shaft 15 x 125 | F-02-00 | Trục ổ bạc đạn F-04-01 |
| 69 | Separating Arm | A-14-00 | Thanh trượt |
| 70 | Guide slot | B-07-00 | Khung dao |
| 71 | Guide plate | B-08-00 | Ốp khung dao |
| 72 | Shaft 15 x 286 | EB-10-00 | Trục 15×286 |
| 73 | Shaft | EA-09-00 | Chốt 12×65 |
| 74 | Aluminium transmission bracket | F-04-01 | Ổ bạc đạn |
| 75 | Strap guide (3) | A-21-00 | Thanh dẫn dây |
| 76 | Strap guide (4) | A-21-01 | Thanh dẫn dây |
| 77 | Strap guide (1) | A-18-01 | Thanh dẫn dây |
| 78 | Dispenser assembly | J-15-AS3 | Mâm dây |
| 79 | Motor 220V/50HZ | I-03-6 | Motor |
| 80 | Internal tension adjust | 740-G0922051PR | Ruột máy |
| 81 | Bearing 6001ZZ | D-01-10 | Bạc đạn |
| 82 | Strap guide | A-21-00 | Thanh dẫn dây |
| 83 | Blower cover (A) | A-24-05 | Nắp quạt hút A |
| 84 | Blower cover (B) | A-25-01 | Nắp quạt hút B |
| 85 | Blower Arm | A-23-04 | Cần quạt hút |
| 86 | Top Cover | J-03-08 | Nắp máy hình chữ U |
| 87 | Foot for End gripper Ass | B-03-00-AS1 | Chân dao |
| 88 | Bearing bracket | D-07-00 | Bạc đạn đế |
| 89 | L type lever | EA-02-00 | Thanh L chỉnh dây |
| 90 | Shaft 15 x 66L | EA-05-00 | Trục 15×66 |
| 91 | Shaft 15 x 85L | EA-06-00 | Trục 15×85 |
| 92 | Shaft 15 x 86L | EB-08-00 | Trục 15×86 |
| 93 | Heater blade holder | I-14-00 | Bộ cặp bản nhiệt (Dao nhiệt) |
| 94 | Brake spring | J-11-07 | Lò xo phanh / Lò xo thắng |
| 95 | Brass gear | D-01-05 | Nhông thau ly hợp |
| 96 | Blower DC-24V | A-22-03 | Quạt hút DC-24V |
| 97 | Ring E-12 | RE-12 | Vòng đệm E-12 |
| 98 | Solenoid Pin Holder 26.5mm | C-07-01 | Khung giữ chốt Solenoid |
| 99 | Solenoid pin Dia. 14 x 79L | C-07-00 | Chốt Solenoid 14x79L |
| 100 | Sliding Plate Base | A-19-00 | Đế tấm trượt |
| 101 | Welding Assembly | B-03-AS1 | Bộ hàn niêm phong |
3. Các Phụ Tùng Máy Đóng Đai Chali Thường Xuyên Cần Thay Thế
Trong quá trình bảo dưỡng định kỳ, các nhóm linh kiện sau đây thường có tần suất mài mòn cao nhất:
-
Bộ linh kiện cắt & hàn nhiệt: Dao cắt (
B-04-AS1), Dao ép (B-05-AS1), Dao giữ (B-06-AS1), Dao nhiệt (I-13-00) và Dây nhiệt (K-10-04). -
Hệ thống bo mạch điều khiển (PCB): Board chính (
K-01-AS10-1), Board nhiệt (K-11-AS2), Board lên dây (K-14-AS5), Board 15s (K-06-AS2). -
Bộ phận truyền động & cơ khí: Bánh răng nhựa/sắt (
EA-11-01A,EB-11-00A), Dây curoa (I-04-00,I-05-00), Nhông thau ly hợp (D-01-05), Lò xo căng/nén. -
Hệ thống cảm biến & công tắc: Công tắc hành trình (
KSW-57A), Lưỡi gà detector (A-04-07).
4. Mua Phụ Tùng Máy Đóng Đai Chali Chính Hãng Ở Đâu?
Thiết Bị Đóng Gói là đơn vị chuyên cung cấp đầy đủ các loại phụ tùng máy đóng đai Chali Đài Loan chính hãng theo catalog. Chúng tôi luôn sẵn kho các dòng linh kiện thay thế cho các đời máy JN-600, JN-700, JN-740, JN 740SL, JN-85 PS, JN-600VS…
-
Cam kết linh kiện chính hãng 100%, chuẩn mã catalog.
-
Tư vấn kỹ thuật bắt bệnh máy và hướng dẫn thay thế miễn phí.
-
Giao hàng nhanh toàn quốc, đáp ứng kịp thời nhu cầu sửa chữa khẩn cấp.
Để được tư vấn báo giá chính xác theo mã linh kiện, quý khách vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
-
Đơn vị: Thiết Bị Đóng Gói
-
Website: http://thietbidonggoi.com.vn/
-
Email: thietbidonggoi.com.vn@gmail.com
-
Hotline: 0962 212 545


English